Đại học
Đại học Kyung Hee
경희대학교Seoul
Giới thiệu
Chương trình đại học tại Đại học Kyung Hee. Học phí khác nhau theo trường và ngành; nhập học vào tháng 3.
Học phí theo ngành (mỗi kỳ)
| Ngành Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ₩3.169.800 |
|---|---|
| Ngành Ngôn ngữ & Văn học Anh | ₩3.169.800 |
| Ngành Lịch sử | ₩3.169.800 |
| Ngành Triết học | ₩3.169.800 |
| Ngành Hành chính Công | ₩3.169.800 |
| Ngành Chính trị & Ngoại giao | ₩3.169.800 |
| Ngành Truyền thông Đa phương tiện | ₩3.169.800 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh | ₩3.169.800 |
| Ngành Kinh tế học | ₩3.169.800 |
| Ngành Toán học | ₩3.699.800 |
| Ngành Vật lý | ₩3.699.800 |
| Ngành Hóa học | ₩3.699.800 |
| Ngành Sinh học | ₩3.699.800 |
| Ngành Thể dục Thể thao | ₩4.153.800 |
| Ngành Kỹ thuật Cơ khí | ₩4.312.800 |
| Ngành Kỹ thuật Điện tử | ₩4.312.800 |
| Ngành Kỹ thuật Máy tính | ₩4.312.800 |
| Ngành Kỹ thuật Hóa học | ₩4.312.800 |
| Ngành Kiến trúc | ₩4.308.240 |
| Dự bị Y khoa | ₩6.245.600 |
| Ngành Y khoa | ₩6.200.000 |
| Dự bị Y học Cổ truyền Hàn Quốc | ₩4.744.600 |
| Ngành Y học Cổ truyền Hàn Quốc | ₩4.699.000 |
| Ngành Dược | ₩5.486.600 |
| Khoa Mỹ thuật | ₩4.312.800 |
| Ngành Sân khấu & Điện ảnh | ₩4.312.800 |
KOVIA tổng hợp từ thông tin của trường (2026.10). Học phí và lịch có thể thay đổi, hãy kiểm tra thông báo của trường trước khi nộp hồ sơ.
Trường được quan tâm
Đại học
Bucheon · Gyeonggi
Đại học Công giáo Hàn Quốc
가톨릭대학교
₩3.290.000 ~ ₩5.650.000/kỳ
Ký túc xá
Đại học
Seoul
Đại học Konkuk
건국대학교
₩3.339.000 ~ ₩5.136.000/kỳ
Ký túc xá
Cao học
Seoul
Sau đại học Đại học Konkuk
건국대학교 대학원
₩4.900.000 ~ ₩7.400.000/kỳ
Ký túc xá
Trường tiếng
Seoul
Khóa tiếng Hàn Đại học Konkuk
건국대학교 어학원
₩1.800.000/kỳ
Ký túc xá