Đại học
Đại học Sungkyunkwan
성균관대학교Seoul
Giới thiệu
Chương trình đại học tại Đại học Sungkyunkwan. Học phí khác nhau theo trường và ngành; nhập học vào tháng 3.
Học phí theo ngành (mỗi kỳ)
| Ngành Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ₩3.650.000 |
|---|---|
| Ngành Lịch sử | ₩3.650.000 |
| Ngành Triết học | ₩3.650.000 |
| Ngành Nho học & Đông phương học | ₩3.650.000 |
| Ngành Hành chính Công | ₩3.650.000 |
| Ngành Chính trị & Ngoại giao | ₩3.650.000 |
| Ngành Truyền thông | ₩3.650.000 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh | ₩3.650.000 |
| Ngành Kinh tế học | ₩3.650.000 |
| Ngành Kinh doanh Toàn cầu | ₩4.520.000 |
| Ngành Kinh tế Toàn cầu | ₩4.520.000 |
| Ngành Xã hội học | ₩3.650.000 |
| Ngành Toán học | ₩4.100.000 |
| Ngành Vật lý | ₩4.100.000 |
| Ngành Hóa học | ₩4.100.000 |
| Ngành Khoa học Sự sống | ₩4.100.000 |
| Ngành Khoa học Thể thao | ₩4.050.000 |
| Khoa Kỹ thuật Điện & Điện tử | ₩4.560.000 |
| Ngành Phần mềm | ₩4.560.000 |
| Khoa Kỹ thuật Cơ khí | ₩4.560.000 |
| Khoa Kỹ thuật Hóa học / Kỹ thuật Polyme | ₩4.560.000 |
| Khoa Kỹ thuật Vật liệu Mới | ₩4.560.000 |
| Ngành Kiến trúc | ₩4.560.000 |
| Ngành Kỹ thuật Y sinh Toàn cầu | ₩4.650.000 |
| Dự bị Y khoa | ₩5.660.000 |
| Ngành Y khoa | ₩5.750.000 |
| Ngành Dược | ₩4.950.000 |
| Ngành Mỹ thuật | ₩4.680.000 |
| Ngành Thiết kế | ₩4.680.000 |
| Ngành Múa | ₩4.680.000 |
| Ngành Nghệ thuật Diễn xuất | ₩4.680.000 |
KOVIA tổng hợp từ thông tin của trường (2026.10). Học phí và lịch có thể thay đổi, hãy kiểm tra thông báo của trường trước khi nộp hồ sơ.
Trường được quan tâm
Đại học
Bucheon · Gyeonggi
Đại học Công giáo Hàn Quốc
가톨릭대학교
₩3.290.000 ~ ₩5.650.000/kỳ
Ký túc xá
Đại học
Seoul
Đại học Konkuk
건국대학교
₩3.339.000 ~ ₩5.136.000/kỳ
Ký túc xá
Cao học
Seoul
Sau đại học Đại học Konkuk
건국대학교 대학원
₩4.900.000 ~ ₩7.400.000/kỳ
Ký túc xá
Trường tiếng
Seoul
Khóa tiếng Hàn Đại học Konkuk
건국대학교 어학원
₩1.800.000/kỳ
Ký túc xá