Đại học
Đại học Quốc gia Seoul
서울대학교Seoul
Giới thiệu
Chương trình đại học tại Đại học Quốc gia Seoul. Học phí khác nhau theo trường và ngành; nhập học vào tháng 3.
Học phí theo ngành (mỗi kỳ)
| Khoa Tự chọn ngành / Tuyển sinh theo nhóm ngành | ₩2.975.000 |
|---|---|
| Trường Nhân văn | ₩2.442.000 |
| Trường Khoa học Xã hội – Khối Nhân văn & Xã hội | ₩2.442.000 |
| Trường Khoa học Xã hội – Tâm lý học, Địa lý & Nhân học | ₩2.679.000 |
| Trường Khoa học Tự nhiên – Khối Tự nhiên | ₩2.975.000 |
| Trường Khoa học Tự nhiên – Khoa Toán học | ₩2.450.000 |
| Trường Điều dưỡng | ₩2.975.000 |
| Trường Kinh doanh | ₩2.442.000 |
| Trường Kỹ thuật | ₩2.998.000 |
| Trường Nông nghiệp & Khoa học Sự sống – Khối Nhân văn & Xã hội | ₩2.442.000 |
| Trường Nông nghiệp & Khoa học Sự sống – Khối Tự nhiên / Giáo dục | ₩2.975.000 |
| Trường Mỹ thuật | ₩3.653.000 |
| Trường Luật | ₩2.442.000 |
| Trường Sư phạm – Khối Nhân văn & Xã hội | ₩2.442.000 |
| Trường Sư phạm – Khối Giáo dục Khoa học / Ngành Giáo dục Thể chất / Chuyên ngành Hội tụ Khoa học Học tập | ₩2.975.000 |
| Trường Sư phạm – Ngành Sư phạm Toán | ₩2.450.000 |
| Trường Khoa học Đời sống – Khối Nhân văn & Xã hội | ₩2.442.000 |
| Trường Khoa học Đời sống – Khối Tự nhiên | ₩2.975.000 |
| Trường Dược – chương trình tích hợp 6 năm | ₩4.481.000 |
| Trường Âm nhạc | ₩3.916.000 |
| Trường Thú y – dự bị thú y | ₩3.072.000 |
| Trường Thú y – năm 1 chương trình chuyên ngành | ₩4.645.000 |
| Trường Y – dự bị y khoa | ₩3.072.000 |
| Trường Y – năm 1 chương trình chuyên ngành | ₩5.038.000 |
| Khoa Tự chọn ngành | ₩2.975.000 |
| Khoa Hội tụ Tiên tiến | ₩3.700.000 |
| Trường Sau đại học Nha khoa – chương trình tích hợp cử nhân & thạc sĩ chuyên nghiệp | ₩2.975.000 |
KOVIA tổng hợp từ thông tin của trường (2026.10). Học phí và lịch có thể thay đổi, hãy kiểm tra thông báo của trường trước khi nộp hồ sơ.
Trường được quan tâm
Đại học
Bucheon · Gyeonggi
Đại học Công giáo Hàn Quốc
가톨릭대학교
₩3.290.000 ~ ₩5.650.000/kỳ
Ký túc xá
Đại học
Seoul
Đại học Konkuk
건국대학교
₩3.339.000 ~ ₩5.136.000/kỳ
Ký túc xá
Cao học
Seoul
Sau đại học Đại học Konkuk
건국대학교 대학원
₩4.900.000 ~ ₩7.400.000/kỳ
Ký túc xá
Trường tiếng
Seoul
Khóa tiếng Hàn Đại học Konkuk
건국대학교 어학원
₩1.800.000/kỳ
Ký túc xá