Cao học
Sau đại học Đại học Yonsei
연세대학교 대학원Seoul
Giới thiệu
Chương trình thạc sĩ tại Đại học Yonsei. Học phí khác nhau theo khối ngành và trường sau đại học; nhập học tháng 3 hoặc tháng 9.
Học phí theo ngành (mỗi kỳ)
| Nhân văn & Xã hội | ₩6.245.000 |
|---|---|
| Nhân văn & Xã hội – Tâm lý học / Thư viện & Thông tin học / Chương trình liên ngành Khoa học Nhận thức | ₩6.337.000 |
| Kinh doanh & Kinh tế | ₩6.272.000 |
| Khoa học Tự nhiên, Đời sống, Thể thao & Điều dưỡng | ₩7.326.000 |
| Kỹ thuật | ₩9.066.000 |
| Kỹ thuật – Ngành Kỹ thuật Hội tụ Sinh học | ₩8.370.000 |
| Y khoa & Nha khoa | ₩9.404.000 |
| Dược học | ₩8.147.000 |
| Âm nhạc | ₩8.424.000 |
| Chương trình liên ngành Công nghiệp Dược | ₩8.291.000 |
| Chính sách Công nghệ / Công nghệ Hội tụ Năng lượng & Biến đổi Khí hậu / Kỹ thuật Công nghiệp Sinh học / Chương trình liên ngành Kỹ thuật Sinh học | ₩8.247.000 |
| Chương trình liên ngành Phân tích Số | ₩8.573.000 |
| Ngành Đổi mới Sáng tạo | ₩9.110.000 |
| Ngành Khoa học & Kỹ thuật Đổi mới | ₩10.755.000 |
| Ngành Kỹ thuật Hội tụ CNTT (trước đây là Kỹ thuật Hội tụ Toàn cầu) | ₩7.859.000 |
| Chương trình liên ngành Khoa học & Kỹ thuật Quang học (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩10.000.000 |
| Chương trình liên ngành Khoa học Dữ liệu Bán dẫn (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩7.500.000 |
| Chương trình liên ngành Hội tụ Hệ thống Di động (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩10.000.000 |
| Chương trình liên ngành Kỹ thuật Hội tụ Pin Thứ cấp (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩6.300.000 |
| Ngành Hội tụ Vũ trụ & Quốc phòng (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩10.000.000 |
| Ngành Kỹ thuật Hội tụ Màn hình (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩9.000.000 |
| Chương trình liên ngành Hội tụ Trí tuệ (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩7.793.000 |
| Ngành Công nghiệp Nha khoa (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩6.831.000 |
| Ngành Kỹ thuật Bán dẫn Hệ thống (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩6.888.000 |
| Ngành Hệ thống Vệ tinh (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩10.000.000 |
| Ngành Kỹ thuật Hội tụ Số (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩9.000.000 |
| Ngành Dữ liệu Thông minh & Tối ưu hóa (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩12.000.000 |
| Chương trình liên ngành Đầu tư AI (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩6.500.000 |
| Chương trình liên ngành Chính sách & Quản lý Y tế (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩6.500.000 |
| Chương trình liên ngành Khoa học Y tế (chương trình hợp đồng do doanh nghiệp tài trợ) | ₩6.500.000 |
KOVIA tổng hợp từ thông tin của trường (2026.10). Học phí và lịch có thể thay đổi, hãy kiểm tra thông báo của trường trước khi nộp hồ sơ.
Trường được quan tâm
Cao học
Bucheon · Gyeonggi
Sau đại học Đại học Công giáo Hàn Quốc
가톨릭대학교 대학원
₩5.136.000 ~ ₩8.400.000/kỳ
Ký túc xá
Đại học
Seoul
Đại học Konkuk
건국대학교
₩3.339.000 ~ ₩5.136.000/kỳ
Ký túc xá
Cao học
Seoul
Sau đại học Đại học Konkuk
건국대학교 대학원
₩4.900.000 ~ ₩7.400.000/kỳ
Ký túc xá
Trường tiếng
Seoul
Khóa tiếng Hàn Đại học Konkuk
건국대학교 어학원
₩1.800.000/kỳ
Ký túc xá